nghỉ lễ

nghỉ lễ

Gia đình tôi thường đi nghỉ lễ ở Đà Lạt.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ngừng làm việc, học tập vào những ngày lễ, Tết theo quy định: Chỉ hành động được nghỉ ngơi, không phải đi làm hoặc đi học trong một khoảng thời gian cụ thể nhân dịp một ngày lễ, Tết chính thức.
  2. Danh từ:
    • Khoảng thời gian được nghỉ vào dịp lễ, Tết: Chỉ khoảng thời gian cụ thể mọi người được nghỉ làm, nghỉ học để kỷ niệm hoặc đón một ngày lễ, ngày Tết.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tuần sau công ty chúng tôi sẽ nghỉ lễ hai ngày. (Công ty chúng tôi sẽ ngừng hoạt động cho nhân viên nghỉ làm trong hai ngày dịp lễ.)
    • Nếu ngày Quốc khánh rơi vào cuối tuần, chúng ta được nghỉ lễ không? (Nếu ngày lễ trùng với thứ Bảy hoặc Chủ Nhật, liệu chúng ta được nghỉ một ngày khác để thay thế không?)
  • Danh từ:
    • Đợt nghỉ lễ Tết Nguyên đán năm nay kéo dài bảy ngày. (Khoảng thời gian được nghỉ vào dịp Tết Âm lịch năm nay bảy ngày.)
    • Kế hoạch cho kỳ nghỉ lễ tháng đã được thông báo. (Kế hoạch cho khoảng thời gian nghỉ vào các ngày lễ trong tháng đã được công bố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nghỉ lễ hưởng lương": được nghỉ làm trong ngày lễ vẫn nhận đủ tiền lương theo quy định của pháp luật lao động.
    • Tất cả người lao động đều được hưởng chế độ nghỉ lễ hưởng lương.
  • "nghỉ lễ kéo dài/liên hoàn": chỉ kỳ nghỉ được tạo thành khi một ngày lễ gần với ngày nghỉ cuối tuần, tạo thành một chuỗi nhiều ngày nghỉ liên tiếp.
    • Nhờ nghỉ lễ liên hoàn, chúng tôi một kỳ nghỉ dài để du lịch.
Biến thể từ liên quan
  • Ngày nghỉ lễ (danh từ): ngày cụ thể được pháp luật hoặc thông lệ công nhận ngày được nghỉ làm, nghỉ học.
    • Lịch ngày nghỉ lễ trong năm đã được Chính phủ ban hành.
  • Lễ (danh từ): ngày kỷ niệm, ngày Tết ý nghĩa đặc biệt.
  • Nghỉ phép (động từ/danh từ): nghỉ làm xin phép, thường do nhu cầu cá nhân, khác với nghỉ do ngày lễ quy định.
Từ đồng nghĩa
  • Nghỉ Tết: nghỉ vào dịp Tết Nguyên đán (một trường hợp cụ thể của "nghỉ lễ").
  • Nghỉ ngày lễ: cách nói nhấn mạnh vào việc nghỉ trong một ngày lễ cụ thể.
Các cụm từ liên quan
  • Đi nghỉ lễ: hành động đi du lịch, thư giãn trong kỳ nghỉ lễ.
    • Gia đình tôi thường đi nghỉ lễĐà Lạt.
  • Trở lại làm việc sau nghỉ lễ: quay trở lại công việc bình thường sau khi kỳ nghỉ lễ kết thúc.
    • Mọi người đều thấy khó khăn khi trở lại làm việc sau kỳ nghỉ lễ dài.
Thành ngữ liên quan
  • Vui như Tết: rất vui vẻ, hạnh phúc (thường dùng so sánh với không khí ngày Tết). Có thể liên tưởng đến tâm trạng trong kỳ nghỉ lễ Tết.
    • Nghe tin ấy, vui như Tết.

Từ chứa "nghỉ lễ"